Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大臣

dàchén HSK6

Nghĩa

đại thần, quan lớn (thời quân chủ); bộ trưởng (ở một số nước quân chủ) 名

“这位大臣一生忠心耿耿,深受百姓爱戴。”
Zhè wèi dàchén yìshēng zhōngxīn gěnggěng, shēn shòu bǎixìng àidài.
Vị đại thần này cả đời trung thành tận tụy, được dân chúng hết mực kính yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...