指标
zhǐbiāo HSK5
Nghĩa
chỉ tiêu, chỉ số, định mức
名
“今年的销售指标比去年提高了百分之二十。”
Jīnnián de xiāoshòu zhǐbiāo bǐ qùnián tígāo le bǎi fēn zhī èrshí.Chỉ tiêu doanh số năm nay tăng 20% so với năm ngoái.