Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指标

zhǐbiāo HSK5

Nghĩa

chỉ tiêu, chỉ số, định mức 名

“今年的销售指标比去年提高了百分之二十。”
Jīnnián de xiāoshòu zhǐbiāo bǐ qùnián tígāo le bǎi fēn zhī èrshí.
Chỉ tiêu doanh số năm nay tăng 20% so với năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...