Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缺口

quēkǒu HSK6

Nghĩa

chỗ sứt mẻ, lỗ hổng; phần thiếu hụt (vốn, nhân lực) 名

“这家医院的护士缺口很大,急需招聘新人。”
Zhè jiā yīyuàn de hùshi quēkǒu hěn dà, jíxū zhāopìn xīnrén.
Bệnh viện này thiếu hụt y tá rất nhiều, cần gấp tuyển người mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...