缺口
quēkǒu HSK6
Nghĩa
chỗ sứt mẻ, lỗ hổng; phần thiếu hụt (vốn, nhân lực)
名
“这家医院的护士缺口很大,急需招聘新人。”
Zhè jiā yīyuàn de hùshi quēkǒu hěn dà, jíxū zhāopìn xīnrén.Bệnh viện này thiếu hụt y tá rất nhiều, cần gấp tuyển người mới.