Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

腐烂

fǔlàn HSK6

Nghĩa

thối rữa, mục nát; (nghĩa bóng) hủ bại, thối nát 动

“这些水果放太久了,已经开始腐烂了。”
Zhèxiē shuǐguǒ fàng tài jiǔ le, yǐjīng kāishǐ fǔlàn le.
Mấy quả này để lâu quá rồi, đã bắt đầu thối rữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...