人道
réndào HSK6
Nghĩa
nhân đạo, lòng nhân đạo; (tính) có tình người, nhân văn
名
“这个组织长期向灾区提供人道援助。”
Zhège zǔzhī chángqī xiàng zāiqū tígōng réndào yuánzhù.Tổ chức này đã viện trợ nhân đạo cho vùng thiên tai trong thời gian dài.