Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人道

réndào HSK6

Nghĩa

nhân đạo, lòng nhân đạo; (tính) có tình người, nhân văn 名

“这个组织长期向灾区提供人道援助。”
Zhège zǔzhī chángqī xiàng zāiqū tígōng réndào yuánzhù.
Tổ chức này đã viện trợ nhân đạo cho vùng thiên tai trong thời gian dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...