吹牛
chuīniú HSK6
Nghĩa
khoác lác, nói phét, ba hoa
động từ (ly hợp)
“他就爱吹牛,说自己认识很多大老板。”
Tā jiù ài chuīniú, shuō zìjǐ rènshi hěn duō dà lǎobǎn.Anh ta cứ thích nói phét, bảo mình quen biết nhiều ông chủ lớn.