毅力
yìlì HSK6
Nghĩa
nghị lực, ý chí kiên trì
名
“学好一门外语需要极大的毅力。”
Xuéhǎo yì mén wàiyǔ xūyào jí dà de yìlì.Học giỏi một ngoại ngữ cần nghị lực rất lớn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学好一门外语需要极大的毅力。”
Xuéhǎo yì mén wàiyǔ xūyào jí dà de yìlì.Học giỏi một ngoại ngữ cần nghị lực rất lớn.
Đang tải...