误差
wùchā HSK6
Nghĩa
sai số, độ sai lệch (giữa kết quả đo và giá trị thật)
名
“这次测量的误差不超过一毫米,结果可以接受。”
Zhè cì cèliáng de wùchā bù chāoguò yī háomǐ, jiéguǒ kěyǐ jiēshòu.Sai số của lần đo này không quá một milimét, kết quả có thể chấp nhận được.