Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高峰

gāofēng HSK6

Nghĩa

cao điểm, đỉnh cao (giai đoạn, mức độ); đỉnh núi cao 名

“早上七点到九点是交通高峰时间。”
Zǎoshang qī diǎn dào jiǔ diǎn shì jiāotōng gāofēng shíjiān.
Từ bảy đến chín giờ sáng là giờ cao điểm giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...