风光
fēngguāng HSK5
Nghĩa
phong cảnh, cảnh sắc; (khẩu ngữ, dùng như tính từ) vẻ vang, oai phong
名
“这里的自然风光吸引了大量游客。”
Zhèlǐ de zìrán fēngguāng xīyǐnle dàliàng yóukè.Phong cảnh thiên nhiên ở đây thu hút rất nhiều du khách.