Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

风光

fēngguāng HSK5

Nghĩa

phong cảnh, cảnh sắc; (khẩu ngữ, dùng như tính từ) vẻ vang, oai phong 名

“这里的自然风光吸引了大量游客。”
Zhèlǐ de zìrán fēngguāng xīyǐnle dàliàng yóukè.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây thu hút rất nhiều du khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...