配备
pèibèi HSK5
Nghĩa
trang bị, bố trí, cấp phát
动
“公司给每位新员工都配备了一台笔记本电脑。”
Gōngsī gěi měi wèi xīn yuángōng dōu pèibèi le yì tái bǐjìběn diànnǎo.Công ty trang bị cho mỗi nhân viên mới một chiếc máy tính xách tay.