Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

确立

quèlì HSK5

Nghĩa

xác lập, thiết lập (một cách vững chắc) 动

“年轻时就应该确立明确的人生目标。”
Niánqīng shí jiù yīnggāi quèlì míngquè de rénshēng mùbiāo.
Ngay khi còn trẻ nên xác lập cho mình mục tiêu sống rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...