确立
quèlì HSK5
Nghĩa
xác lập, thiết lập (một cách vững chắc)
动
“年轻时就应该确立明确的人生目标。”
Niánqīng shí jiù yīnggāi quèlì míngquè de rénshēng mùbiāo.Ngay khi còn trẻ nên xác lập cho mình mục tiêu sống rõ ràng.