可口
kěkǒu HSK6
Nghĩa
ngon miệng, vừa miệng
形
“妈妈做的菜清淡又可口。”
Māma zuò de cài qīngdàn yòu kěkǒu.Món mẹ nấu vừa thanh đạm vừa ngon miệng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈做的菜清淡又可口。”
Māma zuò de cài qīngdàn yòu kěkǒu.Món mẹ nấu vừa thanh đạm vừa ngon miệng.
Đang tải...