无偿
wúcháng HSK6
Nghĩa
miễn phí, không công, không đòi hỏi đền bù
副
“他多年来无偿为社区的孩子补课。”
Tā duō nián lái wúcháng wèi shèqū de háizi bǔkè.Nhiều năm nay anh ấy dạy kèm miễn phí cho bọn trẻ trong khu phố.