玩意儿
wányìr HSK6
Nghĩa
đồ chơi; thứ, món đồ (khẩu ngữ, đôi khi mang ý xem thường); trò, tiết mục
名
“这个小玩意儿看着不起眼,用起来却特别方便。”
Zhège xiǎo wányìr kàn zhe bù qǐyǎn, yòng qǐlai què tèbié fāngbiàn.Món đồ nhỏ này trông chẳng có gì đặc biệt, nhưng dùng lại cực kỳ tiện.