爱戴
àidài HSK6
Nghĩa
kính yêu, yêu mến và kính trọng (thường dành cho bậc trên, lãnh đạo)
动
“这位老师深受学生们的爱戴。”
Zhè wèi lǎoshī shēn shòu xuéshēngmen de àidài.Thầy giáo này được học sinh vô cùng kính yêu.