Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

爱戴

àidài HSK6

Nghĩa

kính yêu, yêu mến và kính trọng (thường dành cho bậc trên, lãnh đạo) 动

“这位老师深受学生们的爱戴。”
Zhè wèi lǎoshī shēn shòu xuéshēngmen de àidài.
Thầy giáo này được học sinh vô cùng kính yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...