Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

含糊

hánhu HSK6

Nghĩa

mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng; qua loa, cẩu thả 形

“他的回答很含糊,让人猜不出真实的想法。”
Tā de huídá hěn hánhu, ràng rén cāi bu chū zhēnshí de xiǎngfǎ.
Câu trả lời của anh ấy rất mập mờ, khiến người ta không đoán được suy nghĩ thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...