含糊
hánhu HSK6
Nghĩa
mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng; qua loa, cẩu thả
形
“他的回答很含糊,让人猜不出真实的想法。”
Tā de huídá hěn hánhu, ràng rén cāi bu chū zhēnshí de xiǎngfǎ.Câu trả lời của anh ấy rất mập mờ, khiến người ta không đoán được suy nghĩ thật.