Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

智商

zhìshāng HSK6

Nghĩa

chỉ số thông minh, IQ 名

“成功不仅靠智商,还需要努力和运气。”
Chénggōng bùjǐn kào zhìshāng, hái xūyào nǔlì hé yùnqi.
Thành công không chỉ dựa vào chỉ số thông minh mà còn cần nỗ lực và may mắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...