Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鼻涕

bítì HSK6

Nghĩa

nước mũi 名

“孩子感冒了,一直流鼻涕,还有点儿发烧。”
Háizi gǎnmào le, yìzhí liú bítì, hái yǒudiǎnr fāshāo.
Đứa bé bị cảm, chảy nước mũi suốt, lại còn hơi sốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...