Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

优越

yōuyuè HSK6

Nghĩa

ưu việt, vượt trội, hơn hẳn (điều kiện, hoàn cảnh) 形

“他从小家庭条件优越,却一点儿也不骄傲。”
Tā cóngxiǎo jiātíng tiáojiàn yōuyuè, què yìdiǎnr yě bù jiāo'ào.
Từ nhỏ điều kiện gia đình anh ấy đã rất tốt, vậy mà anh ấy chẳng hề kiêu ngạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...