优越
yōuyuè HSK6
Nghĩa
ưu việt, vượt trội, hơn hẳn (điều kiện, hoàn cảnh)
形
“他从小家庭条件优越,却一点儿也不骄傲。”
Tā cóngxiǎo jiātíng tiáojiàn yōuyuè, què yìdiǎnr yě bù jiāo'ào.Từ nhỏ điều kiện gia đình anh ấy đã rất tốt, vậy mà anh ấy chẳng hề kiêu ngạo.