丰盛
fēngshèng HSK6
Nghĩa
thịnh soạn, dồi dào (thường nói về đồ ăn, tiệc)
形
“妈妈为我们准备了一桌丰盛的晚餐。”
Māma wèi wǒmen zhǔnbèi le yī zhuō fēngshèng de wǎncān.Mẹ đã chuẩn bị cho chúng tôi một bàn cơm tối thịnh soạn.