Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丰盛

fēngshèng HSK6

Nghĩa

thịnh soạn, dồi dào (thường nói về đồ ăn, tiệc) 形

“妈妈为我们准备了一桌丰盛的晚餐。”
Māma wèi wǒmen zhǔnbèi le yī zhuō fēngshèng de wǎncān.
Mẹ đã chuẩn bị cho chúng tôi một bàn cơm tối thịnh soạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...