Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抽空

chōukòng HSK6

Nghĩa

tranh thủ thời gian, thu xếp lúc rảnh (để làm gì) động từ (ly hợp)

“你要是不太忙,抽空来看看我们吧。”
Nǐ yàoshi bú tài máng, chōukòng lái kànkan wǒmen ba.
Nếu không bận lắm, bạn tranh thủ ghé thăm bọn mình nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...