Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

微不足道

wēi bù zú dào HSK6

Nghĩa

không đáng kể, nhỏ nhặt không đáng nhắc tới 成

“跟他的贡献相比,我做的这点儿事微不足道。”
Gēn tā de gòngxiàn xiāngbǐ, wǒ zuò de zhè diǎnr shì wēi bù zú dào.
So với đóng góp của anh ấy thì chút việc tôi làm chẳng đáng kể gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...