微不足道
wēi bù zú dào HSK6
Nghĩa
không đáng kể, nhỏ nhặt không đáng nhắc tới
成
“跟他的贡献相比,我做的这点儿事微不足道。”
Gēn tā de gòngxiàn xiāngbǐ, wǒ zuò de zhè diǎnr shì wēi bù zú dào.So với đóng góp của anh ấy thì chút việc tôi làm chẳng đáng kể gì.