Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

副作用

fùzuòyòng HSK6

Nghĩa

tác dụng phụ, ảnh hưởng tiêu cực kèm theo 名

“这种药效果不错,但可能有一些副作用。”
Zhè zhǒng yào xiàoguǒ búcuò, dàn kěnéng yǒu yìxiē fùzuòyòng.
Loại thuốc này hiệu quả khá tốt, nhưng có thể có một số tác dụng phụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...