正经
zhèngjing HSK6
Nghĩa
đứng đắn, nghiêm túc; chính đáng, tử tế (âm chuẩn: 经 đọc thanh nhẹ)
形
“别开玩笑了,我们说点儿正经事吧。”
Bié kāi wánxiào le, wǒmen shuō diǎnr zhèngjing shì ba.Đừng đùa nữa, mình nói chuyện đứng đắn một chút đi.