飞跃
fēiyuè HSK6
Nghĩa
nhảy vọt, phát triển vượt bậc; (danh từ) bước nhảy vọt
动
“改革开放以来,中国的经济飞跃发展,令世界瞩目。”
Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó de jīngjì fēiyuè fāzhǎn, lìng shìjiè zhǔmù.Từ khi cải cách mở cửa, kinh tế Trung Quốc phát triển nhảy vọt, khiến thế giới phải chú ý.