Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

飞跃

fēiyuè HSK6

Nghĩa

nhảy vọt, phát triển vượt bậc; (danh từ) bước nhảy vọt 动

“改革开放以来,中国的经济飞跃发展,令世界瞩目。”
Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó de jīngjì fēiyuè fāzhǎn, lìng shìjiè zhǔmù.
Từ khi cải cách mở cửa, kinh tế Trung Quốc phát triển nhảy vọt, khiến thế giới phải chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...