融洽
róngqià HSK6
Nghĩa
hòa hợp, hòa thuận, ăn ý (nói về quan hệ)
形
“他跟同事们相处得很融洽,从来没红过脸。”
Tā gēn tóngshìmen xiāngchǔ de hěn róngqià, cónglái méi hóng guò liǎn.Anh ấy sống rất hòa hợp với đồng nghiệp, chưa bao giờ to tiếng với ai.