Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

融洽

róngqià HSK6

Nghĩa

hòa hợp, hòa thuận, ăn ý (nói về quan hệ) 形

“他跟同事们相处得很融洽,从来没红过脸。”
Tā gēn tóngshìmen xiāngchǔ de hěn róngqià, cónglái méi hóng guò liǎn.
Anh ấy sống rất hòa hợp với đồng nghiệp, chưa bao giờ to tiếng với ai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...