后勤
hòuqín HSK6
Nghĩa
hậu cần
名
“这次活动的后勤工作由他们部门负责。”
Zhè cì huódòng de hòuqín gōngzuò yóu tāmen bùmén fùzé.Công tác hậu cần của sự kiện lần này do bộ phận của họ phụ trách.