Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

钦佩

qīnpèi HSK6

Nghĩa

khâm phục, kính phục 动

“我非常钦佩他面对困难时的勇气。”
Wǒ fēicháng qīnpèi tā miànduì kùnnan shí de yǒngqì.
Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy khi đối mặt với khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...