仓促
cāngcù HSK6
Nghĩa
vội vàng, gấp gáp, cập rập
形
“时间太紧,这个决定做得有点儿仓促。”
Shíjiān tài jǐn, zhège juédìng zuò de yǒudiǎnr cāngcù.Thời gian quá gấp, quyết định này đưa ra hơi vội vàng.