Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仓促

cāngcù HSK6

Nghĩa

vội vàng, gấp gáp, cập rập 形

“时间太紧,这个决定做得有点儿仓促。”
Shíjiān tài jǐn, zhège juédìng zuò de yǒudiǎnr cāngcù.
Thời gian quá gấp, quyết định này đưa ra hơi vội vàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...