Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

沼泽

zhǎozé HSK6

Nghĩa

đầm lầy, vùng đất ngập nước 名

“这片沼泽是许多候鸟过冬的地方。”
Zhè piàn zhǎozé shì xǔduō hòuniǎo guòdōng de dìfang.
Vùng đầm lầy này là nơi trú đông của nhiều loài chim di cư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...