拾
shí HSK5
Nghĩa
nhặt, lượm lên; thu dọn, sắp xếp lại; (chữ "thập" viết trong chứng từ tiền bạc)
动
“他在路上拾到一个钱包,马上交给了警察。”
Tā zài lù shàng shí dào yí ge qiánbāo, mǎshàng jiāo gěi le jǐngchá.Anh ấy nhặt được một chiếc ví trên đường và lập tức giao cho cảnh sát.