Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拾

shí HSK5

Nghĩa

nhặt, lượm lên; thu dọn, sắp xếp lại; (chữ "thập" viết trong chứng từ tiền bạc) 动

“他在路上拾到一个钱包,马上交给了警察。”
Tā zài lù shàng shí dào yí ge qiánbāo, mǎshàng jiāo gěi le jǐngchá.
Anh ấy nhặt được một chiếc ví trên đường và lập tức giao cho cảnh sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...