Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遥控

yáokòng HSK6

Nghĩa

điều khiển từ xa 动

“现在用手机就能遥控家里的空调和灯。”
Xiànzài yòng shǒujī jiù néng yáokòng jiā lǐ de kōngtiáo hé dēng.
Bây giờ chỉ cần dùng điện thoại là có thể điều khiển từ xa điều hòa và đèn trong nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...