Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拼搏

pīnbó HSK6

Nghĩa

gắng sức phấn đấu, dốc sức tranh đấu 动

“年轻的时候就该努力拼搏,将来才不会后悔。”
Niánqīng de shíhou jiù gāi nǔlì pīnbó, jiānglái cái bú huì hòuhuǐ.
Lúc còn trẻ thì nên gắng sức phấn đấu, sau này mới không hối tiếc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...