哨
shào HSK6
Nghĩa
còi (thổi); trạm gác, chốt canh
名
“裁判吹响了哨子,比赛正式开始。”
Cáipàn chuīxiǎng le shàozi, bǐsài zhèngshì kāishǐ.Trọng tài thổi vang tiếng còi, trận đấu chính thức bắt đầu.