Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

哨

shào HSK6

Nghĩa

còi (thổi); trạm gác, chốt canh 名

“裁判吹响了哨子,比赛正式开始。”
Cáipàn chuīxiǎng le shàozi, bǐsài zhèngshì kāishǐ.
Trọng tài thổi vang tiếng còi, trận đấu chính thức bắt đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...