Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

未免

wèimiǎn HSK6

Nghĩa

e rằng hơi, thật là quá (nêu nhận xét uyển chuyển, thường đi với 太/过于) 副

“你这样说他,未免太过分了吧。”
Nǐ zhèyàng shuō tā, wèimiǎn tài guòfèn le ba.
Cậu nói cậu ấy như vậy, e rằng hơi quá đáng đấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...