未免
wèimiǎn HSK6
Nghĩa
e rằng hơi, thật là quá (nêu nhận xét uyển chuyển, thường đi với 太/过于)
副
“你这样说他,未免太过分了吧。”
Nǐ zhèyàng shuō tā, wèimiǎn tài guòfèn le ba.Cậu nói cậu ấy như vậy, e rằng hơi quá đáng đấy.