Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

坚硬

jiānyìng HSK6

Nghĩa

cứng, rắn chắc 形

“这种石头非常坚硬,普通的刀子根本切不动。”
Zhè zhǒng shítou fēicháng jiānyìng, pǔtōng de dāozi gēnběn qiē bu dòng.
Loại đá này rất cứng, dao thường không thể cắt nổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...