Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

反倒

fǎndào HSK6

Nghĩa

trái lại, ngược lại (dùng khi kết quả ngược với dự đoán, khẩu ngữ; gần nghĩa 反而) 副

“我本来想帮他,没想到反倒给他添了麻烦。”
Wǒ běnlái xiǎng bāng tā, méi xiǎngdào fǎndào gěi tā tiān le máfan.
Tôi vốn định giúp anh ấy, ai ngờ lại còn gây thêm phiền phức cho anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...