Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

心得

xīndé HSK6

Nghĩa

điều tâm đắc, kinh nghiệm rút ra, cảm nhận thu được (sau khi học tập, trải nghiệm) 名

“请大家把学习心得写成一篇短文交上来。”
Qǐng dàjiā bǎ xuéxí xīndé xiě chéng yì piān duǎnwén jiāo shànglái.
Mời mọi người viết những điều tâm đắc khi học thành một bài ngắn rồi nộp lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...