Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

诚挚

chéngzhì HSK6

Nghĩa

chân thành, thành khẩn, chân tình 形

“请接受我们最诚挚的祝福。”
Qǐng jiēshòu wǒmen zuì chéngzhì de zhùfú.
Xin hãy nhận lời chúc chân thành nhất của chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...