Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

颠簸

diānbǒ HSK6

Nghĩa

xóc nảy, lắc lư, gập ghềnh (xe, tàu, máy bay) 动

“山路太差,车子一路颠簸,坐得我头晕。”
Shānlù tài chà, chēzi yílù diānbǒ, zuò de wǒ tóuyūn.
Đường núi quá xấu, xe xóc nảy suốt dọc đường làm tôi ngồi mà chóng mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...