Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

偏偏

piānpiān HSK6

Nghĩa

lại cứ, ai ngờ lại (sự việc trái với mong muốn hoặc dự đoán); cứ nhất định (cố tình làm ngược lại) 副

“我们约好去爬山,那天偏偏下起了大雨。”
Wǒmen yuēhǎo qù páshān, nà tiān piānpiān xiàqǐle dàyǔ.
Chúng tôi hẹn nhau đi leo núi, ai ngờ hôm đó lại đổ mưa to.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...