偏偏
piānpiān HSK6
Nghĩa
lại cứ, ai ngờ lại (sự việc trái với mong muốn hoặc dự đoán); cứ nhất định (cố tình làm ngược lại)
副
“我们约好去爬山,那天偏偏下起了大雨。”
Wǒmen yuēhǎo qù páshān, nà tiān piānpiān xiàqǐle dàyǔ.Chúng tôi hẹn nhau đi leo núi, ai ngờ hôm đó lại đổ mưa to.