Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

书籍

shūjí HSK6

Nghĩa

sách vở, sách (tên gọi chung, không đếm từng cuốn) 名

“他把家里的书籍按类别整理得整整齐齐。”
Tā bǎ jiā lǐ de shūjí àn lèibié zhěnglǐ de zhěngzhěng qíqí.
Anh ấy sắp xếp sách vở trong nhà theo từng loại rất ngăn nắp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...