书籍
shūjí HSK6
Nghĩa
sách vở, sách (tên gọi chung, không đếm từng cuốn)
名
“他把家里的书籍按类别整理得整整齐齐。”
Tā bǎ jiā lǐ de shūjí àn lèibié zhěnglǐ de zhěngzhěng qíqí.Anh ấy sắp xếp sách vở trong nhà theo từng loại rất ngăn nắp.