Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

神仙

shénxiān HSK6

Nghĩa

thần tiên, ông tiên; (ví von) người sống ung dung tự tại, thảnh thơi 名

“退休以后,他每天钓鱼喝茶,日子过得像神仙一样。”
Tuìxiū yǐhòu, tā měitiān diàoyú hē chá, rìzi guò de xiàng shénxiān yíyàng.
Sau khi về hưu, ngày nào ông ấy cũng câu cá uống trà, sống thảnh thơi như tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...