Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

功效

gōngxiào HSK6

Nghĩa

công hiệu, công dụng, tác dụng 名

“这种茶有降低血压的功效,不过也不能多喝。”
Zhè zhǒng chá yǒu jiàngdī xuèyā de gōngxiào, búguò yě bù néng duō hē.
Loại trà này có công dụng hạ huyết áp, nhưng cũng không nên uống nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...