优异
yōuyì HSK6
Nghĩa
xuất sắc, vượt trội (thành tích, kết quả)
形
“他以优异的成绩考上了名牌大学。”
Tā yǐ yōuyì de chéngjì kǎoshàng le míngpái dàxué.Cậu ấy đã thi đỗ trường đại học danh tiếng với thành tích xuất sắc.