Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

书记

shūji HSK6

Nghĩa

bí thư (chức vụ đứng đầu tổ chức đảng, đoàn thể) 名

“村里的书记正在开会讨论修路的事。”
Cūn li de shūji zhèngzài kāihuì tǎolùn xiū lù de shì.
Bí thư của thôn đang họp bàn chuyện làm đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...