Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

统统

tǒngtǒng HSK6

Nghĩa

tất cả, hết thảy, toàn bộ (nhấn mạnh không sót một cái nào) 副

“冰箱里的剩菜他统统扔掉了。”
Bīngxiāng lǐ de shèngcài tā tǒngtǒng rēngdiào le.
Đồ ăn thừa trong tủ lạnh anh ấy vứt bỏ hết sạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...