Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

柔和

róuhé HSK6

Nghĩa

dịu dàng, êm dịu, nhẹ nhàng (ánh sáng, âm thanh, giọng nói) 形

“房间里的灯光很柔和,让人感觉特别放松。”
Fángjiān lǐ de dēngguāng hěn róuhé, ràng rén gǎnjué tèbié fàngsōng.
Ánh đèn trong phòng rất dịu, khiến người ta thấy vô cùng thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...