柔和
róuhé HSK6
Nghĩa
dịu dàng, êm dịu, nhẹ nhàng (ánh sáng, âm thanh, giọng nói)
形
“房间里的灯光很柔和,让人感觉特别放松。”
Fángjiān lǐ de dēngguāng hěn róuhé, ràng rén gǎnjué tèbié fàngsōng.Ánh đèn trong phòng rất dịu, khiến người ta thấy vô cùng thư giãn.