熄灭
xīmiè HSK6
Nghĩa
tắt, dập tắt (lửa, đèn); lụi tàn
动
“离开帐篷前一定要把火熄灭。”
Líkāi zhàngpeng qián yídìng yào bǎ huǒ xīmiè.Trước khi rời lều nhất định phải dập tắt lửa.