Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

熄灭

xīmiè HSK6

Nghĩa

tắt, dập tắt (lửa, đèn); lụi tàn 动

“离开帐篷前一定要把火熄灭。”
Líkāi zhàngpeng qián yídìng yào bǎ huǒ xīmiè.
Trước khi rời lều nhất định phải dập tắt lửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...